| STT | Họ Tên | Thông tin cá nhân | Hy sinh | Ghi Công | Thân nhân |
| 1 | Nguyễn Huy Chiến | Năm sinh: 1940 Quê quán: Quảng Châu ,Việt Yên , Hà Bắc Thoát ly: 1961 Đơn vị: Cầu 10 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K460-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số 231,Hàng 2 , Khu E, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 37x4=165đ,76 Số Tổ quốc ghi công : CM. 054.C(26/5/1969) | Mẹ : Nguyễn Thị Mùi |
| 2 | Hồ Thị Duy | Năm sinh: 1946 Quê quán: Kỳ Châu, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Thoát ly: 1965 Đơn vị: Cầu 10 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: 11/4/1965 Địa điểm hy sinh: Bãi Dinh Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số Chế độ đã giải quyết: 2 = 85đ,10 Số Tổ quốc ghi công : EM.056 (24/1/1969) | Cha: Hồ Văn Đang |
| 3 | Nguyễn Học Luật | Năm sinh: 1944 Quê quán: Kỳ Lạc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Thoát ly: 1961 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: 7/10/1965 Địa điểm hy sinh: K460-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số 230,Hàng 2 , Khu E Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 37x2=74đ,00 Số Tổ quốc ghi công : CM.771.C | Cha: Nguyễn Pháp |
| 4 | Hồ Sỹ Hưởng | Năm sinh: 1944 Quê quán: Kỳ Châu, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Thoát ly: 1961 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Bãi Dinh Trường hợp hy sinh: Chết đuối lúc làm
| Nơi mai táng: Mộ số: 123, Hàng 4, Khu C,Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 170đ, 20 Số Tổ quốc ghi công : Không đề nghị | Cha: Hồ Sỹ Sử |
| 5 | Mai Đình Đường | Năm sinh: 1938 Quê quán: Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Định Thoát ly: 1960 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K460-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Chết đuối
| Nơi mai táng: Mộ số:220, Hàng1, Khu E, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 212đ,20 Số Tổ quốc ghi công : Không đề nghị | Cha: Mai Đình Thơm |
| 6 | Nguyễn Thắng | Năm sinh: 1945 Quê quán: Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23959 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 8/8/1965 Địa điểm hy sinh: K532-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:43, Hàng 5, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM. 036.C | Cha: Nguyễn Tùng |
| 7 | Nguyễn Hiển | Năm sinh: 1948 Quê quán: Quảng Lộc,Quảng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23870 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K463-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số 214,Hàng 4 , Khu D Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 692.C | Anh: Nguyễn Tùy |
| 8 | Ngô Văn Thịnh | Năm sinh: 1941 Quê quán: Quảng Phong, Quáng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23870 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 4/10/1965 Địa điểm hy sinh: K1-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số 238,Hàng 2 , Khu E, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 716,C | Cha: Nguyễn Văn Mai |
| 9 | Nguyễn Văn Đồng | Năm sinh: 1943 Quê quán: Quảng Phong, Quáng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 4/10/1965 Địa điểm hy sinh: Ko - Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:21, Hàng 3, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 693,C | Cha: Nguyễn Miên |
| 10 | Nguyễn Thị Vy | Năm sinh: 1944 Quê quán: Quảng Phong, Quáng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 4/10/1965 Địa điểm hy sinh: K1- Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:138, Hàng1, Khu D, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 693,C | Mẹ : Nguyễn Thị Nhượng |
| 11 | Nguyễn Văn Hỷ | Năm sinh: 1945 Quê quán: Quảng Phong, Quáng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 10/10/1965 Địa điểm hy sinh: K1- Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số 237,Hàng 2 , Khu E, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 687,C | Cha: Nguyễn Đình Lập |
| 12 | Dương Văn Tư | Năm sinh: 1945 Quê quán: Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23870 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 4/10/1965 Địa điểm hy sinh: K1- Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số 236,Hàng 2 , Khu E, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 688,C | Mẹ: Võ Thị Lợi |
| 13 | Nguyễn Thị Rớt | Năm sinh: 1946 Quê quán: Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 4/10/1965 Địa điểm hy sinh: K1- Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:49 Hàng 5, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 695,C | Cha: Nguyễn Xuy |
| 14 | Bùi Văn Tuân | Năm sinh: 1943 Quê quán: Quảng Thạch, Quảng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23870 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 7/10/1965 Địa điểm hy sinh: K470-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số 224,Hàng 1 , Khu E Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 717.C | Mẹ: Phạm Thị Hồn |
| 15 | Lê Văn Phiệt | Năm sinh: 1945 Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23836 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM.039.C | Cha: Lê Phàn |
| 16 | NguyễnTiến Phú | Năm sinh: 1943 Quê quán: Xuân Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình Thoát ly: Đơn vị: CT.12.A Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: 4/4/1968 Địa điểm hy sinh: Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Ty Giao thông Quảng Bình Quản Chế độ đã giải quyết: Số Tổ quốc ghi công : BM . 745 . C | |
| 17 | Nguyễn Hữu Nhỏ | Năm sinh: 1944 Quê quán: Cẩm Minh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Thoát ly: Đơn vị: CT.12.A Chức vụ: TC.KT | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Ty Giao thông Quảng Bình Qủan Chế độ đã giải quyết: Số Tổ quốc ghi công : ĐM .744.C | |
| 18 | Lê Thị Bá | Năm sinh: 1946 Quê quán: Sơn Trạch, Bố Trạch, Quáng Trạch Thoát ly: 23870 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 9/10/1965 Địa điểm hy sinh: K470-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:34, Hàng 4, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 708.C | Mẹ: Trần Thị Ngùy |
| 19 | Võ Văn Nhung | Năm sinh: 1946 Quê quán: Đông Trạch, Bố Trạch,Qủang Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 11/10/1975 Địa điểm hy sinh: K470-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số 112,Hàng 2 , Khu C, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 706.C | Cha: Võ Văn Đoài |
| 20 | Trần Thị Uẩn | Năm sinh: 1947 Quê quán: Quảng Tiến, Quảng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K11- Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:189 Hàng 1 , Khu Đ, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM. 690.C | Mẹ: Phạm Thị Bu |
| 21 | Phạm Thị Huỳnh | Năm sinh: 1946 Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23866 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM.026.C | Cha: Phạm Kỳ |
| 22 | Trần Vấn | Năm sinh: 1945 Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23836 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:32, Hàng 4, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM.035.C | Cha: Trần Văn Hiểu |
| 23 | Nguyễn Vĩnh | Năm sinh: 1946 Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23866 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM.034.C | Cha:Nguyễn Văn Di |
| 24 | Lê Thị Thùa | Năm sinh: 1948 Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23866 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:188 Hàng 1 , Khu Đ, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM.024.C | Cha: Lê Văn Trảo |
| 25 | Thái Thị Hoằng | Năm sinh: 1948 Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23866 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:40, Hàng 4, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM.027.C | Cha: Thái Văn Thiết |
| 26 | Nguyễn Thị Thu | Năm sinh: 1945 Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23866 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Mộ số:33, Hàng 4, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM.027.C | Cha: Nguyễn Thịnh |
| 27 | Lê Thị Kiểng | Năm sinh: 1944 Quê quán: Thái Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23866 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị Bom
| Nơi mai táng: Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : BM.028.C | Cha: Lê Văn Huyên |
| 28 | Hoàng Thị Đoàn | Năm sinh: 1947 Quê quán: Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Thoát ly: 1965 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K459-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị chết đuối
| Nơi mai táng: Mộ số: 216, Hàng 4, Khu Đ, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 82đ,88 Số Tổ quốc ghi công : KN. 898.C | Mẹ: Tôn Thị Tân |
| 29 | Hoàng Văn Thú | Năm sinh: 1938 Quê quán: Phạm Kha, Thanh Miện, Hải Hưng Thoát ly: 1959 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: 12/2/1966 Địa điểm hy sinh: K471-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị bom
| Nơi mai táng: Mộ số:288, Hàng 2, Khu D, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 198đ,24 Số Tổ quốc ghi công : KM. 960. C | Cha: Hoàng Văn Lạc |
| 30 | Phạm Thị Liên | Năm sinh: 1947 Quê quán: Cẩm phú, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Thoát ly: 1965 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K459-Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm cầu ngã chết đuối
| Nơi mai táng: Mộ số:304, Hàng 2, Khu D, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 82đ,88 Số Tổ quốc ghi công : | Mẹ: Nguyễn Thị Yên |
| 31 | Trần Đức Lượng | Năm sinh: 1945 Quê quán: Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Thoát ly: 1965 Đơn vị: Đội 33 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K20 - Đường 20 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Mộ số:300, Hàng 1, Khu E, Thư lộc Chế độ đã giải quyết: Số Tổ quốc ghi công : AM.166 . C | |
| 32 | Trần Thị Chiến | Năm sinh: 1945 Quê quán: Xuân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Thoát ly: Đơn vị: Đội 73 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Nam sông danh Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .712 .C | |
| 33 | Phạm Huyên | Năm sinh: 1946 Quê quán: Sơn Mỹ ,Hương Sơn, Hà Tỉnh Thoát ly: 1964 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: 9/29/1967 Địa điểm hy sinh: Trường hợp hy sinh: Làm cầu bị bom
| Nơi mai táng: Chế độ đã giải quyết: Số Tổ quốc ghi công : ĐM .087 .C | Vợ : Nguyễn Thị Nghị |
| 34 | Hoàng Thị Tuần | Năm sinh: 1946 Quê quán: Câm Phú, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Thoát ly: 1965 Đơn vị: Cầu 4 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Vinh Trường hợp hy sinh: Đi học pháo kích
| Nơi mai táng: Khu phố 5, Thành phố Vinh Chế độ đã giải quyết: 86đ,20 Số Tổ quốc ghi công : | Mẹ: Bùi Thị Tảy |
| 35 | Nguyễn Thiị Liễu | Năm sinh: 1945 Quê quán: Gia khánh, Ninh Bình Thoát ly: 1966 Đơn vị: C94 Chức vụ: Công nhân | Ngày hy sinh: 10/4/1967 Địa điểm hy sinh: Viện quỳ đạt Trường hợp hy sinh: Có thai sinh chết
| Nơi mai táng: Mộ số:297, Hàng 2, Khu D, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: Số Tổ quốc ghi công : | |
| 36 | Ngô Thị Kiến | Năm sinh: 1943 Quê quán: Hiền Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Thoát ly: Đơn vị: Đội 73 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Nam sông danh Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .715 .C | |
| 37 | Nguyễn Thị Thọ | Năm sinh: 1946 Quê quán: Hiền Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Thoát ly: Đơn vị: Đội 73 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Nam sông danh Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .714 .C | |
| 38 | Nguyễn Văn Ly | Năm sinh: 1945 Quê quán: Xuân Ninh, Quảng Ninh, Qủang Bình Thoát ly: Đơn vị: Đội 73 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Nam sông danh Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .710 .C | |
| 39 | Nguyễn Thị Gái | Năm sinh: 1941 Quê quán: Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Thoát ly: Đơn vị: Đội 73 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Nam sông danh Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .711 .C | |
| 40 | Trần Hữu Viên | Năm sinh: 1945 Quê quán: Vĩnh Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Thoát ly: Đơn vị: Đội 73 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: Nam sông danh Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .713 .C | |
| 41 | Nguyễn Thị Ninh | Năm sinh: 1946 Quê quán: Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Thoát ly: Đơn vị: Đội 73 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 11/7/1966 Địa điểm hy sinh: Ko - Đường 15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .963 .C | Cha: Nguyễn Đô |
| 42 | Cao Thị Thường | Năm sinh: 1942 Quê quán: Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Thoát ly: 24173 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 3/7/1966 Địa điểm hy sinh: K12 - Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Mộ số: 37, Hàng 4. KhuA, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .699 .C | Cha: Cao Tỉu |
| 43 | Nguyễn Thị Thường | Năm sinh: 1948 Quê quán: Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Thoát ly: Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 3/7/1966 Địa điểm hy sinh: K20 - Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Mộ số:96. Hàng 1, Khu C, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .707 .C | Cháu: Nguyễn Tôn |
| 44 | Nguyễn Thị Lệ | Năm sinh: 1944 Quê quán: Dương Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K12 - Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Gia đình bốc về nhà Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .033 .C | Cha: Nguyễn Mùi |
| 45 | Trần Xuân Trường | Năm sinh: 1945 Quê quán: Quảng Thọ, Quảng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K11 - Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Bom đánh mất mộ Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .689 .C | Cha: Trần Xuân Phủ |
| 46 | Hoàng Thị Thường | Năm sinh: 1951 Quê quán: Cảnh Hóa, Tuyên hóa,Quảng Bình Thoát ly: 23838 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 4/6/1966 Địa điểm hy sinh: K474 - Đường15 Trường hợp hy sinh: Sốt rét ác tính
| Nơi mai táng: Bom đánh mất mộ Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM .075 .C | Cha: Hoàng Quyền |
| 47 | Nguyễn Công Định | Năm sinh: 1947 Quê quán: Quảng Tiến, Quảng Trạch, Quảng Bình Thoát ly: 23838 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: Địa điểm hy sinh: K470 - Đường15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : NM . 342 . C | Mẹ, Hoàng Thị Tiếu |
| 48 | Trần Văn Trường | Năm sinh: 1945 Quê quán: Mai hòa, Tiên Hóa, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 3/7/1966 Địa điểm hy sinh: K11 - Đường 12 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Mộ số:30, Hàng 3, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM . 705 .C | Cha: Trần Văn Kiên |
| 49 | Đinh Tấn Thành | Năm sinh: 1946 Quê quán: Lâm Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Thoát ly: 23868 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 3/7/1966 Địa điểm hy sinh: K471 - Đường15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Mộ số:38, Hàng 4, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM . 700 .C | Mẹ : Cao Thị Kham |
| 50 | Nguyễn Khắc Hiển | Năm sinh: 1948 Quê quán: Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Thoát ly: 23899 Đơn vị: Đội 75 Chức vụ: T. N . X . P | Ngày hy sinh: 3/7/1966 Địa điểm hy sinh: K471 - Đường15 Trường hợp hy sinh: Làm đường bị bom
| Nơi mai táng: Mộ số:50, Hàng 5, Khu A, Tân Đức Chế độ đã giải quyết: 270đ,00 Số Tổ quốc ghi công : AM . 701 .C | Cha: Nguyễn Văn |